Volkswagen Nhập Khẩu,Dịch Vụ,Kinh Doanh,Thuê Xe,dạy Lxe,Nơi trao Đổi..

Volkswagen Nhập Khẩu,Dịch Vụ,Kinh Doanh,Thuê Xe,dạy Lxe,Nơi trao Đổi..
(0)

Volkswagen Polo Hatchback

  • Sản phẩm: Còn
  • 695,000,000₫

 Polo Hatchback 2018 của Volkswagen, mẫu xe cỡ nhỏ, tầm trung của Đức được thiết kế với vẻ ngoài đơn giản, mộc mạc nhưng vẫn toát lên vẻ sang trọng của một trong những dòng xe có doanh số đứng đầu Châu Âu. Giá thành vừa túi tiền với đại đa số người tiêu dùng tại Việt Nam. Chắc chắn Volkswagen Polo Hatchback 2018 sẽ là khoản đầu tư thông minh cho một chiếc xe an toàn và mạnh mẽ nhất trong phân khúc xe hạng B tại Việt Nam.

Volkswagen Polo Hatchback 2018

 Công Ty Cổ Phần Auto Haus Thăng Long

Đ/c : CT3, Lô 1, Đ. Phạm Văn Đồng, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội

-Kinh Doanh Mr Hoàng Huy :  09.6666.5163

Khi bước chân đến dải đất chữ “S”, Volkswagen Polo Hatchback đã thổi một luồn gió mới vào thị trường xe tầm trung, mang đến nhiều lựa chọn hơn cho người tiêu dùng. Đặc biệt Volkswagen Polo Hatchback còn định nghĩa thêm về sự an toàn và tính thực dụng trên những chiếc xe cỡ nhỏ sử dụng hằng ngày trong đô thị.

 Nhìn chung về tổng thể ngoại thất của Polo Hatchback khá nhỏ con, nhưng nhỏ không đồng nghĩa với việc khí động học trên xe được cải tiến rất nhiều, nhất là về phần đuôi xe.

  Ngoại thất của Polo Hatchback vẫn được thiết kế theo triết lý đơn giản nhưng phải mạnh mẽ, không bóng bẩy nhưng luôn toát lên vẻ trẻ trung , thích hợp cho cả nam lẫn nữ, nhất là những gia đình trẻ. Với những chi tiết thiết kế mang tính thể thao của người Đức, Polo Hatchback 2018 trở nên mạnh mẽ, liền khối đậm chất Đức với đường gân chạy dọc ôm lấy thân xe tạo nên vẻ cứng cáp cho chiếc xe của bạn. Tay nắm cửa được mạ Crom phía trên tạo nên sự sang trọng.

1/Phần đầu của xe

Được thiết kế vuông vắn, cùng cụm đèn pha Halogen kiểu mới, trông bắt mắt và sang trọng với viền sáng bên trong giúp tăng thêm độ sáng lên đến 15% so với những bóng đèn thông thường. Lưới tản nhiệt được thiết kế với 3 thanh đặt song song được mạ Crom sáng bóng chạy kéo dài từ hai bên đèn pha cho đến logo VW. Thiết kế logo VW nổi, mạ chrome và thu hút được đặt ở chính đầu xe tạo nên vẻ kiểu hãnh về thương hiệu của như mang tính thẩm mỹ cao cho các chi tiết thiết kế ở đầu xe. Cụm đèn sương mù được thiết kế hình lưỡi mác kéo dài dưới cản xe, tạo nên sự cân đối, sang trọng hơn cho xe.

2/Gương chiếu hậu

Có thể tùy điều chỉnh gập mở với hệ thống chỉnh điện được tích hợp bên trong xe, cùng hệ thống đèn rẽ trái phải trên bên trên gương. Đặc biệt, gương được thiết kế với vị trí đặt dưới góc chữ “A”, giúp hạn chế được tối đa điểm mù trong quá trình lái, đây cũng là sự tính tế, nổi bật của thiết kế của những kỹ sư Đức

3/Phần đuôi xe

Được thiết kế góc cạnh hơn, và cúp vào ôm trọn lấy phân cốp xe nhằm tối ưu thể tích cho xe. Cụm đèn phía sau được thiết kế giả LED trông bắt mắt và nổi bật vào ban đêm. Ống xả kéo dài được với chụp bô được làm từ inox chạy dài đến mép cản sau xe tạo nên vẻ đẹp sang trọng và sự đồng nhất khoa học và hợp lý trong thiết kế đối với dòng xe hạng B. Đặt biệt chắc năng mở cốp được tích hợp vào chính logo “VW” to bản nằm chính giữa cửa sau đem lại sự tinh tế và thời trang đặc trưng cho dòng Hatchback.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Loại động cơ                                                                              Xăng, 4 xy lanh thẳng hàng DOHC, MPI

Dung tích động cơ(cc)                                                              1,598cc

Công suất cực đại(Hp/rpm)                                                    105/5250

Mô men xoắn cực đại)Nm/rpm)                                             153/3800

Hộp số                                                                                         Tự động 6 cấp

Dẫn động                                                                                     Cầu trước

Loại nhiên liệu                                                                            Xăng không chì có trị số octane 95 hoặc hơn

Vận hành

Tốc độ tối đa km/h                                                                   185

Thời gian tang tốc từ 0 – 100km/h(giây)                             11.1

Mức tiêu hao nhiên liệu lít/100km(kết hợp)                         6,5

Thể tích thùng nhiên liệu(lít)                                                   55

Kích thước

Kích thước tổng thể Dài + Rộng + Cao(mm)                        3970 x 1682 x 1453

Chiều dài cơ sở(mm)                                                                2456

Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau)(mm)                                       1463/1456

Thông số lốp                                                                              185/60/R15

Đường kính quay vòng(m)                                                       10.6

Tự trọng(kg)                                                                               1024

An toàn & Công nghệ

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, chống trượt khi tăng tốc ASR, hỗ trợ lực phanh BA

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

Chức năng khởi hành ngang dốc (Hill Start Assist)

Hệ thống kiểm soát cự ly đỗ xe (PDC)

Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế

Trang bị 2 túi khí bảo vệ an toàn cho người lái và hành khách phía trước

Bình luận

Sản phẩm cùng loại